14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 22 mm
- Chiều cao
- 50.7 mm
- Minimum thickness
- 20.2 mm
- Outer Diameter
- 257 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Number of Holes
- 4
- Surface
- Painted
- Tightening Torque
- 98
- for OE number
- 60812685
- Weight
- 5.64 kg
Nhà sản xuất xe
FIAT(18 mục)
FIAT
0060801754
FIAT
0082433858
FIAT
0082433860
FIAT
0082451441
FIAT
0082464702
FIAT
164202202
FIAT
164202202302
FIAT
164202202303
FIAT
46445005
FIAT
60801752
FIAT
60801754
FIAT
60810227
FIAT
71739639
FIAT
82388579
FIAT
82433858
FIAT
82433860
FIAT
82451441
FIAT
82464702
ALFA ROMEO(22 mục)
ALFA ROMEO
0060801754
ALFA ROMEO
0060805172
ALFA ROMEO
0060810227
ALFA ROMEO
0082433860
ALFA ROMEO
164.20.22.023.02
ALFA ROMEO
164.20.22.023.03
ALFA ROMEO
164202202302
ALFA ROMEO
164202202303
ALFA ROMEO
16420220230300
ALFA ROMEO
1642222302
ALFA ROMEO
1642222303
ALFA ROMEO
45445005
ALFA ROMEO
60801751
ALFA ROMEO
60801752
ALFA ROMEO
60801754
ALFA ROMEO
60807625
ALFA ROMEO
60810227
ALFA ROMEO
60812685
ALFA ROMEO
82388579
ALFA ROMEO
82433789
ALFA ROMEO
82433858
ALFA ROMEO
82433860
ALFAROME/FIAT/LANCI(3 mục)
ALFAROME/FIAT/LANCI
60801754
ALFAROME/FIAT/LANCI
82388579
ALFAROME/FIAT/LANCI
82433860
LANCIA(15 mục)
LANCIA
0060801754
LANCIA
0082433858
LANCIA
0082433860
LANCIA
0082451747
LANCIA
0082464702
LANCIA
1.64202E11
LANCIA
164202202302
LANCIA
164202202303
LANCIA
164202E11
LANCIA
60801754
LANCIA
60810227
LANCIA
82388579
LANCIA
82433858
LANCIA
82433860
LANCIA
82451747
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 30
A.B.S.
15050
Đĩa phanh
A.B.S.
16105
Đĩa phanh
ABE
C3F011ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0209
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0209C
Đĩa phanh
ATE
24.0122-0130.1
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 478 512
Đĩa phanh
BREMBO
09.5215.10
Đĩa phanh
CHAMPION
561387CH
Đĩa phanh
CIFAM
800-240
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
43879
Đĩa phanh
FERODO
DDF220
Đĩa phanh
FERODO
DDF220C
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 102-301
Đĩa phanh
JURID
561387JC
Đĩa phanh
LPR
L2031V
Đĩa phanh
LPR
L2101V
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406022200
Đĩa phanh
METELLI
23-0240
Đĩa phanh
NK
209924
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-1830C
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-1860C
Đĩa phanh
REMSA
6479.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6183.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6186.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6479.10
Đĩa phanh
sbs
1815209927
Đĩa phanh
SWAG
74 94 3879
Đĩa phanh
TRW
DF1742
Đĩa phanh
TRW
DF1743
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã DI-0209C có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 58 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.