cvpartz
HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3613012

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
43 mm
Chiều cao
102.2 mm
Thickness 1
12.4 mm
Thickness
12.2 mm
Width 1
102.1 mm
Width
43 mm
Fitting Position
Rear Axle
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
0.684 kg
Test Mark
ECE R90 APPROVED

Nhà sản xuất xe

MAZDA(32 mục)

MAZDA

B0YA-26-43ZA

MAZDA

B0YA-26-43ZB

MAZDA

B0YA-26-48Z

MAZDA

BCYC-26-43Z

MAZDA

BCYC-26-43ZA

MAZDA

BCYC-26-43ZB

MAZDA

BCYC-26-48Z

MAZDA

BCYF-26-43ZA

MAZDA

BCYF-26-43ZB

MAZDA

BCYF-26-49Z

MAZDA

BCYF-26-49ZA

MAZDA

BTYF-26-48Z

MAZDA

N0Y0-26-48Z

MAZDA

N0Y6-26-48Z

MAZDA

N0Y6-26-48ZA

MAZDA

N0Y8-26-43Z

MAZDA

N0Y8-26-43ZA

MAZDA

NAY5-26-43Z

MAZDA

NAY5-26-43ZA

MAZDA

NAY5-26-43ZB

MAZDA

NAY5-26-48Z

MAZDA

NCY0-26-43Z

MAZDA

NCY0-26-48Z

MAZDA

NCY1-26-43Z

MAZDA

NCY1-26-43Z9C

MAZDA

NCY1-26-43ZA9C

MAZDA

NCY1-26-48Z

MAZDA

NCY5-26-43Z

MAZDA

NCY5-26-43ZA

MAZDA

NCY5-26-48Z

MAZDA

NCY5-26-48ZA

MAZDA

NCY6-26-48Z

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã J3613012 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 32 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo