12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 55.5 mm
- Height 2
- 57.6 mm
- Thickness
- 19.5 mm
- Width 1
- 148.2 mm
- Width 2
- 148.2 mm
- Wear Warning Contact
- with integrated wear warning contact
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Fitting Position
- Rear Axle
- Weight
- 1.811 kg
Nhà sản xuất xe
FIAT(1 mục)
FIAT
77369188
CITROEN(1 mục)
CITROEN
16 940 190 80
OPEL(1 mục)
OPEL
1694019080
PEUGEOT(1 mục)
PEUGEOT
16 940 190 80
TOYOTA(1 mục)
TOYOTA
SU001-B9984
LEXUS(1 mục)
LEXUS
SU001-B9984
RAM(1 mục)
RAM
68603420AA
VAUXHALL(1 mục)
VAUXHALL
1694019080
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 9
A.B.S.
35453
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2F024ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5582
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
574309J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2420
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1379-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
X2033.01
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2673901
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302951
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3612064 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.