5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 65.3 mm
- Thickness
- 15.3 mm
- Width
- 129.1 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Weight
- 1.73 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(11 mục)
AUDI
4KE 698 451 A
AUDI
4M0 698 451 BM
AUDI
4M0 698 451 BN
AUDI
4M0 698 451 BP
AUDI
4M0 698 451 F
AUDI
4M0 698 451 G
AUDI
4M0 698 451 M
AUDI
4M0 698 451 N
AUDI
4M0 698 451 P
AUDI
4M0 698 451 R
AUDI
4N0 698 451 C
SEAT(11 mục)
SEAT
4KE 698 451 A
SEAT
4M0 698 451 BM
SEAT
4M0 698 451 BN
SEAT
4M0 698 451 BP
SEAT
4M0 698 451 F
SEAT
4M0 698 451 G
SEAT
4M0 698 451 M
SEAT
4M0 698 451 N
SEAT
4M0 698 451 P
SEAT
4M0 698 451 R
SEAT
4N0 698 451 C
SKODA(11 mục)
SKODA
4KE 698 451 A
SKODA
4M0 698 451 BM
SKODA
4M0 698 451 BN
SKODA
4M0 698 451 BP
SKODA
4M0 698 451 F
SKODA
4M0 698 451 G
SKODA
4M0 698 451 M
SKODA
4M0 698 451 N
SKODA
4M0 698 451 P
SKODA
4M0 698 451 R
SKODA
4N0 698 451 C
VAG(11 mục)
VAG
4KE 698 451 A
VAG
4M0 698 451 BM
VAG
4M0 698 451 BN
VAG
4M0 698 451 BP
VAG
4M0 698 451 F
VAG
4M0 698 451 G
VAG
4M0 698 451 M
VAG
4M0 698 451 N
VAG
4M0 698 451 P
VAG
4M0 698 451 R
VAG
4N0 698 451 C
VW(11 mục)
VW
4KE 698 451 A
VW
4M0 698 451 BM
VW
4M0 698 451 BN
VW
4M0 698 451 BP
VW
4M0 698 451 F
VW
4M0 698 451 G
VW
4M0 698 451 M
VW
4M0 698 451 N
VW
4M0 698 451 P
VW
4M0 698 451 R
VW
4N0 698 451 C
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
ATE
13.0460-2614.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-2614.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADV184271
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 495 426
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116231
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 025-681
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 223 0717
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 223 0717/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
2247140
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 7589
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 29187
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2131
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
22307.168.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3610854 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 55 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.