cvpartz
HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3610850

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
76 mm
Thickness
16.7 mm
Width
187.5 mm
Fitting Position
Rear Axle
Wear Warning Contact
prepared for wear indicator
Weight
2.307 kg

Nhà sản xuất xe

AUDI(6 mục)

AUDI

7P0 698 451

AUDI

7P0 698 451 A

AUDI

7P0 698 451 D

AUDI

7P6 698 451

AUDI

7P6 698 451 C

AUDI

JZW 698 451 R

PORSCHE(5 mục)

PORSCHE

958 352 939 00

PORSCHE

958 352 939 72

PORSCHE

958 352 939 81

PORSCHE

958 698 451 C

PORSCHE

PAA 698 451 A

SEAT(6 mục)

SEAT

7P0 698 451

SEAT

7P0 698 451 A

SEAT

7P0 698 451 D

SEAT

7P6 698 451

SEAT

7P6 698 451 C

SEAT

JZW 698 451 R

SKODA(6 mục)

SKODA

7P0 698 451

SKODA

7P0 698 451 A

SKODA

7P0 698 451 D

SKODA

7P6 698 451

SKODA

7P6 698 451 C

SKODA

JZW 698 451 R

VAG(6 mục)

VAG

7P0 698 451

VAG

7P0 698 451 A

VAG

7P0 698 451 D

VAG

7P6 698 451

VAG

7P6 698 451 C

VAG

JZW 698 451 R

VW(6 mục)

VW

7P0 698 451

VW

7P0 698 451 A

VW

7P0 698 451 D

VW

7P6 698 451

VW

7P6 698 451 C

VW

JZW 698 451 R

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã J3610850 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 35 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo