12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 93.1 mm
- Height 1
- 39.3 mm
- Thickness
- 15 mm
- Height 2
- 37 mm
- Width
- 41 mm
- Thickness 1
- 15 mm
- Thickness 2
- 15 mm
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Width 1
- 103 mm
- Width 2
- 103 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Fitting Position
- Rear Axle
- Weight
- 0.768 kg
Nhà sản xuất xe
HYUNDAI(3 mục)
HYUNDAI
58302-M2A00
HYUNDAI
58302-M2A01
HYUNDAI
58302-M2A10
KIA(3 mục)
KIA
58302-M2A00
KIA
58302-M2A01
KIA
58302-M2A10
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
A.B.S.
37182
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C25003ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADG042104
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-398-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-514-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP955
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0398-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0291.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0749.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2291.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90876 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 42006
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 42016
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3260
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3610512 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.