14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 60.9 mm
- Thickness
- 16.9 mm
- Width
- 151.6 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 1.963 kg
Nhà sản xuất xe
ISUZU(7 mục)
ISUZU
8-97505-680-0
ISUZU
8-97505-680-1
ISUZU
8-97554-661-0
ISUZU
8-97827-960-0
ISUZU
8-97827-960-1
ISUZU
8-97827-961-0
ISUZU
97554661
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 12
A.B.S.
35438
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C19015ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADBP420136
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3906
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
186398
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5542
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-9001AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
574270J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3955
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1451-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2653401
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 60004
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3609012 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.