12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeDAIHATSU
04491-87101
DAIHATSU
04491-87101-000
DAIHATSU
04491-87102
DAIHATSU
04491-87102-000
DAIHATSU
04491-87103
DAIHATSU
04491-87103-000
DAIHATSU
04491-87104
DAIHATSU
04491-87104-000
DAIHATSU
04491-87105
DAIHATSU
04491-87105-000
DAIHATSU
04491-87108
DAIHATSU
04491-87108-000
DAIHATSU
04491-87109
DAIHATSU
04491-87109-000
DAIHATSU
04491-87112
DAIHATSU
04491-87112-000
DAIHATSU
04491-87113
DAIHATSU
04491-87113-000
DAIHATSU
04491-87704
DAIHATSU
04491-87704-000
DAIHATSU
04491-87706
DAIHATSU
04491-87706-000
DAIHATSU
04491-87707
DAIHATSU
04491-87707-000
DAIHATSU
04491-87708
DAIHATSU
04491-87708-000
DAIHATSU
04491-87709
DAIHATSU
04491-87709-000
DAIHATSU
04491-87710
DAIHATSU
04491-87710-000
DAIHATSU
04491-87711
DAIHATSU
04491-87711-000
DAIHATSU
04491-87712
DAIHATSU
04491-87712-000
DAIHATSU
04491-87715
DAIHATSU
04491-87715-000
DAIHATSU
04491-87721
DAIHATSU
04491-87721-000
DAIHATSU
04491-87722
DAIHATSU
04491-87722-000
DAIHATSU
04491-B1130
Tổng 11
A.B.S.
36658
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADD64207
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-201-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-240-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP626
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0254.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0254.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2254.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 41917
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3166
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB886
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:32Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Có — được liên kết với 41 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.