14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 60.1 mm
- Thickness
- 17.5 mm
- Width
- 131.5 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 1.727 kg
Nhà sản xuất xe
HYUNDAI(24 mục)
HYUNDAI
58101-1FA50
HYUNDAI
58101-1FE00
HYUNDAI
58101-1FE01
HYUNDAI
58101-2CA10
HYUNDAI
58101-2CA11
HYUNDAI
58101-2CA20
HYUNDAI
58101-2CA20AT
HYUNDAI
58101-2EA10
HYUNDAI
58101-2EA11
HYUNDAI
58101-2EA20
HYUNDAI
58101-2EA21
HYUNDAI
58101-2GB00
HYUNDAI
58101-2HA00
HYUNDAI
58101-2HA10
HYUNDAI
58101-2KA10
HYUNDAI
58101-2KA51
HYUNDAI
58101-38A80
HYUNDAI
58101-38A81
HYUNDAI
58101-38A90
HYUNDAI
58101-3CA70
HYUNDAI
58101-3CA80
HYUNDAI
58101-3KA01
HYUNDAI
58101-3KA40
HYUNDAI
58101-3KA61
KIA(20 mục)
KIA
58101-1FE00
KIA
58101-1FE01
KIA
58101-2CA10
KIA
58101-2CA11
KIA
58101-2CA20
KIA
58101-2EA10
KIA
58101-2EA11
KIA
58101-2GA01
KIA
58101-2GB00
KIA
58101-2HA10
KIA
58101-2KA10
KIA
58101-2KA51
KIA
58101-38A80
KIA
58101-38A81
KIA
58101-38A90
KIA
58101-3CA70
KIA
58101-3CA80
KIA
58101-3KA01
KIA
58101-3KA40
KIA
58101-3KA61
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 36
A.B.S.
37423
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPHY-1001
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5873.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADG04263
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572514CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1902
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321826EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16489
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1733
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010470
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 010-991
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181267
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572514J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1013466
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060277
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0503-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 238 9116/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 238 9116/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3600541
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
J3601055
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12267
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0953.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0953.22
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1204.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2953.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2953.22
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80258 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80826 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80830 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
90 91 6489
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 43027
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3283
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3352
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3386
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301744
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598744
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3600541 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 44 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.