5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 60.8 mm
- Thickness
- 16.4 mm
- Width
- 156.8 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 2.021 kg
Nhà sản xuất xe
SSANGYONG(1 mục)
SSANGYONG
48130370B0
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
35275
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-0S-S04
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADG042168
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 036
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3263
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
170629
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5432
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 025-741
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 025-741
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-S04AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
574177J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2169
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3819
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223471
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-13013
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1226.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21226.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81374 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2259001
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3600411 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.