cvpartz
HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3308020

Đĩa phanh

Thông số kỹ thuật

Brake Disc Thickness
20 mm
Chiều cao
40 mm
Inner Diameter
126 mm
Minimum thickness
18 mm
Outer Diameter
252 mm
Brake Disc Type
internally vented
Number of Holes
4
No. of holes 1
2
No. of holes 2
2
Bolt Hole Circle Ø
100
Hub Diameter
60
Surface
Coated
fulfils ECE standard
E1 90R-02C0064/0031
Fitting Position
Front Axle
Weight
0.8 kg

Nhà sản xuất xe

OPEL(9 mục)

OPEL

47 02 841

OPEL

47 10 241

OPEL

4700455

OPEL

4708241

OPEL

4710944

OPEL

93192978

OPEL

93194888

OPEL

93194988

OPEL

95513700

SUZUKI(10 mục)

SUZUKI

55000-63821-000

SUZUKI

55250-62810-000

SUZUKI

55311-62J00

SUZUKI

55311-62J00-000

SUZUKI

55311-62J01

SUZUKI

55311-62J01-000

SUZUKI

55311-62J01-L00

SUZUKI

55311-62J02-000

SUZUKI

55311-62J10-000

SUZUKI

55311-62J62

VAUXHALL(9 mục)

VAUXHALL

47 02 841

VAUXHALL

47 10 241

VAUXHALL

4700455

VAUXHALL

4708241

VAUXHALL

4710944

VAUXHALL

93192978

VAUXHALL

93194888

VAUXHALL

93194988

VAUXHALL

95513700

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.

Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.

Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã J3308020 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 28 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo