14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 17 mm
- Chiều cao
- 41.9 mm
- Inner Diameter
- 137 mm
- Minimum thickness
- 16 mm
- Outer Diameter
- 246 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Number of Holes
- 4
- No. of holes 1
- 2
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Hub Diameter
- 55.1
- Surface
- Coated
- fulfils ECE standard
- E1 90R-02C0064/0159
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 1 kg
Nhà sản xuất xe
DAIHATSU(3 mục)
DAIHATSU
43512-97402
DAIHATSU
43512-97402-000
DAIHATSU
43512-B1110
SUBARU(2 mục)
SUBARU
43512-97402
SUBARU
43512-B1110
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
17794
Đĩa phanh
ATE
24.0117-0107.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADD64326
Đĩa phanh
CIFAM
800-923C
Đĩa phanh
DELPHI
BG4128
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
30637
Đĩa phanh
FTE
9072323
Đĩa phanh
FTE
9082239
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-4717
Đĩa phanh
METELLI
23-0923C
Đĩa phanh
MEYLE
39-15 521 0000
Đĩa phanh
NIPPARTS
N3306029
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8844C
Đĩa phanh
REMSA
61190.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61190.10
Đĩa phanh
SWAG
88 93 0637
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 41115C
Đĩa phanh
TRW
DF4905
Đĩa phanh
VALEO
197609
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3306027 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.