12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 20 mm
- Chiều cao
- 48 mm
- Centering Diameter
- 100 mm
- Inner Diameter
- 167 mm
- Minimum thickness
- 19 mm
- Outer Diameter
- 302 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Number of Holes
- 6
- No. of holes 1
- 2
- Bolt Hole Circle Ø
- 140
- Hub Diameter
- 100
- Wheel Hub Diameter
- 182
- Surface
- Coated
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 7.437 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(8 mục)
TOYOTA
43512-35220
TOYOTA
43512-60011
TOYOTA
43512-60040
TOYOTA
43512-60041
TOYOTA
43512-60100
TOYOTA
43512-69015
TOYOTA
43512-69016
TOYOTA
43512-69040
LEXUS(1 mục)
LEXUS
43512-60011
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
15654
Đĩa phanh
ATE
24.0120-0153.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADT34335
Đĩa phanh
DELPHI
BG2591
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
26067
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 105-191
Đĩa phanh
NIPPARTS
J3302034
Đĩa phanh
REMSA
6408.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6170.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6408.10
Đĩa phanh
SWAG
81 92 6067
Đĩa phanh
TRW
DF1927
Đĩa phanh
TRW
DF4153
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3302034 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 9 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.