14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 15 mm
- Chiều cao
- 46.3 mm
- Inner Diameter
- 126.8 mm
- Minimum thickness
- 13 mm
- Outer Diameter
- 214 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Number of Holes
- 4
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Hub Diameter
- 61
- Surface
- Coated
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 2.788 kg
Nhà sản xuất xe
NISSAN(7 mục)
NISSAN
40206-01B00
NISSAN
40206-01B01
NISSAN
40206-04L02
NISSAN
40206-21B01
NISSAN
40206-22P01
NISSAN
40206-22P02
NISSAN
40206-27B01
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
A.B.S.
15561
Đĩa phanh
A.B.S.
16065
Đĩa phanh
A.B.S.
16156
Đĩa phanh
ASHIKA
60-01-122
Đĩa phanh
ASHIKA
60-01-149C
Đĩa phanh
ASHIKA
60-01-189
Đĩa phanh
ATE
24.0115-0106.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADN143108
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADN14339
Đĩa phanh
DELPHI
BG2357
Đĩa phanh
DELPHI
BG2566
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
18697
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-122
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-149C
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-189
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-0120C
Đĩa phanh
REMSA
6013.00
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6012.00
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6013.00
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61085.10
Đĩa phanh
SWAG
82 91 8697
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3301050 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.