14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 28 mm
- Chiều cao
- 44 mm
- Inner Diameter
- 154 mm
- Minimum thickness
- 26 mm
- Outer Diameter
- 320 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Number of Holes
- 5
- Bolt Hole Circle Ø
- 114.3
- Hub Diameter
- 68
- Surface
- Coated
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 1 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(2 mục)
RENAULT
40 20 64C E0A
RENAULT
40 20 659 98R
NISSAN(5 mục)
NISSAN
40206-4CE0A
NISSAN
40206-4CU0B
NISSAN
40206-4CU0C
NISSAN
D0206-4CE0AVA
NISSAN
D0206-4CE0GVA
INFINITI(3 mục)
INFINITI
40206-4CE0A
INFINITI
D0206-4CE0AVA
INFINITI
D0206-4CE0GVA
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
ABE
C31120ABE
Đĩa phanh
ATE
24.0128-0291.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADN143179
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 D19
Đĩa phanh
CIFAM
800-1783C
Đĩa phanh
DELPHI
BG9195C
Đĩa phanh
DEPO
231-03-246
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108558
Đĩa phanh
FTE
9071170
Đĩa phanh
KAMOKA
103618
Đĩa phanh
METELLI
23-1783C
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-9580HC
Đĩa phanh
SKF
VKBD 81317 V1
Đĩa phanh
SWAG
33 10 6627
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 14193C
Đĩa phanh
VALEO
673293
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
200.2533.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
200.2533.52
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
200.2533.53
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3301016 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 10 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

