5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 57.7 mm
- Thickness
- 17.7 mm
- Width
- 132.3 mm
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- WVA Number
- 26271
- Brake System
- TRW
- Weight
- 1.731 kg
Nhà sản xuất xe
FORD(5 mục)
FORD
2413372
FORD
2425653
FORD
2588897
FORD
KTL1TC2K021AB
FORD
KTL1TC2K021AC
AMC(50 mục)
AMC
05P2188
AMC
0986460016
AMC
1170927
AMC
12470
AMC
13046026492
AMC
13047026492
AMC
182400
AMC
188500
AMC
2188500
AMC
2212470
AMC
222597
AMC
2413372
AMC
2425653
AMC
2588897
AMC
2627101
AMC
262711752
AMC
302561
AMC
33109158
AMC
35340
AMC
355040991
AMC
363916061251
AMC
500308
AMC
574118J
AMC
601856
AMC
671942
AMC
ADB02740
AMC
BPA188500
AMC
BPFD7003
AMC
CBP02740
AMC
DB2725GCT
AMC
FDB5377
AMC
GDB2346
AMC
KTL1TC2K021AA
AMC
KTL1TC2K021AB
AMC
KTL1TC2K021AC
AMC
LP3648
AMC
LVXL2033
AMC
MDB4285
AMC
NP3258
AMC
P1985300
AMC
P24236
AMC
P24236N
AMC
PA0308AF
AMC
PA2567
AMC
PAD2328
AMC
PCP2028
AMC
PD3946
AMC
PNT8812
AMC
RA13220
AMC
T2895
FORD AUSTRALIA(1 mục)
FORD AUSTRALIA
KTL1TC2K021AA
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 30
A.B.S.
35340
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1G075ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPFD-7003
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0308
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2649.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-2649.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 016
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 24 236
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1247-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3648
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5377
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 040-991
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0308AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
574118J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2188
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061251
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1247-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 262 7118
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB4285
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
222597
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP2125
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1885.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SASIC
6210139
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81305
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2627101
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2346
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302561
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302561A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601856
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610485
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8DB 355 040-991 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 56 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.