12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 41.1 mm
- Thickness
- 15.9 mm
- Width
- 93.2 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- WVA Number
- 25677
- Brake System
- Mando
- Weight
- 0.8
Nhà sản xuất xe
AMC(8 mục)
AMC
8506D1829
AMC
8506D2034
AMC
9036D1804
AMC
9036D1856
AMC
9432D2188
AMC
D1804
AMC
D1829
AMC
D1856
HYUNDAI(12 mục)
HYUNDAI
583021KA30
HYUNDAI
583021KA30DS
HYUNDAI
583021YA00
HYUNDAI
58302C1A15
HYUNDAI
58302C2A10
HYUNDAI
58302E6A10
HYUNDAI
58302J9A00
HYUNDAI
58302J9A50
HYUNDAI
58302J9A70
HYUNDAI
58302M0A00
HYUNDAI
58302M0A01
HYUNDAI
58302M0A10
KIA(8 mục)
KIA
583021YA50
KIA
58302A3A00
KIA
58302B2A50
KIA
58302C1A15
KIA
58302D4A00
KIA
58302E6A10
KIA
58302M0A11
KIA
S583021YA50
KIA (DYK)(1 mục)
KIA (DYK)
583021YA50
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 43
A.B.S.
37533
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C20308ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-0K-K09
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 956
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 768
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 887
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 068
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572604CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573830CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2303
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321045cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321045EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321045iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4235
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4986
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5066
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010871
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010918
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 020-851
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-K09AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572604J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573830J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101146
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2103
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060822
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-1131
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3647
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3380
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12354
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP0706
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1209.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1209.42
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21209.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21209.42
Bộ má phanh, phanh đĩa
SASIC
6216097
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90139 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2567701
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301867
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302408
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601135
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601301
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610339
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610340
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8DB 355 020-851 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 29 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

