5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 72.9 mm
- Thickness
- 15.3 mm
- Width
- 63.8 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- WVA Number
- 21919
- Brake System
- Teves
- Weight
- 0.66
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(21 mục)
MERCEDES
000 420 79 04
MERCEDES
002 420 71 20
MERCEDES
002 420 71 20 37
MERCEDES
002 420 74 20
MERCEDES
003 420 27 20
MERCEDES
003 420 27 20 0090
MERCEDES
003 420 27 20 37
MERCEDES
004 420 17 20
MERCEDES
004 420 91 20
MERCEDES
A 000 420 79 04
MERCEDES
A 002 420 71 20
MERCEDES
A 002 420 71 20 37
MERCEDES
A 002 420 74 20
MERCEDES
A 003 420 27 20
MERCEDES
A 003 420 27 20 0090
MERCEDES
A 003 420 27 20 37
MERCEDES
A 004 420 17 20
MERCEDES
A 004 420 91 20
MERCEDES
A 242 071 20 37
MERCEDES
A 342 027 20 00 90
MERCEDES
A 342 027 20 37
EVOBUS(14 mục)
EVOBUS
0024207120
EVOBUS
002420712037
EVOBUS
0024207420
EVOBUS
0034202720
EVOBUS
003420272037
EVOBUS
0044201720
EVOBUS
0044209120
EVOBUS
A0024207120
EVOBUS
A002420712037
EVOBUS
A0024207420
EVOBUS
A0034202720
EVOBUS
A003420272037
EVOBUS
A0044201720
EVOBUS
A0044209120
CHRYSLER(2 mục)
CHRYSLER
51 263 00A A
CHRYSLER
51 399 02A A
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 33
A.B.S.
37021
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPMB-2007
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-09-910
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-4064.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-4064.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADA104207
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 016
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
571925CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-343-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-025
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321598EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321598IEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16147
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1311
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010287
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610806
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181311
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-910AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571925J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060311
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0343-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 219 1915
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 219 1915/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223335
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
689 000B-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
10 91 6147
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
400 419
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
407 763
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 23018
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1335
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1335DTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1545
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1545DTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8DB 355 008-961 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 37 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.