5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 50.7 mm
- Height 2
- 50.2 mm
- Thickness
- 19.7 mm
- Width 1
- 141.6 mm
- Width 2
- 141.6 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- WVA Number
- 21866
- Brake System
- VW II
- Weight
- 1.326 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(1 mục)
AUDI
1H0 698 151 A
SEAT(2 mục)
SEAT
1H0 698 151 A
SEAT
1HO 698 151 A
SKODA(1 mục)
SKODA
1H0 698 151 A
VW(2 mục)
VW
1H0 698 151 A
VW
1HO 698 151 A
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
ASHIKA
50-00-0934
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-7072.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADV1842101
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 347
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321490EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16006
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1054
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181119
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0934AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571915J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 218 6619
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 218 6619/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
224733
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
30 91 6006
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 29009
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1218
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8107
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8DB 355 007-911 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.