5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 49.5 mm
- Thickness
- 15.5 mm
- Width
- 99.5 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- WVA Number
- 26236
- Brake System
- CBI
- Weight
- 0.92
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(4 mục)
TOYOTA
0446602410
TOYOTA
0446602450
TOYOTA
044660D060
TOYOTA
04466F4030
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
35283
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C22047ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-267
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 066
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 182
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3636
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-198
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 040-711
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-267AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2251
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2251K
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3338
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-13012
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1937.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2623601
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302528
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302528A
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 8DB 355 040-711 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.