14:21Hình ảnh đang cập nhật
9082347
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 20 mm
- Centering Diameter
- 60 mm
- Chiều cao
- 49.5 mm
- Minimum thickness
- 18 mm
- Outer Diameter
- 246 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake Disc Type
- Vented
- Surface
- Coated
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Rim Hole Number
- 4
- Number of mounting bores
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with screw
- No. of holes 1
- 1
- Test Mark
- ECE-R90
- Weight
- 8.389 kg
Nhà sản xuất xe
SUZUKI(10 mục)
SUZUKI
55311-62G00
SUZUKI
55311-62G00-000
SUZUKI
55311-62G01
SUZUKI
55311-62G01-000
SUZUKI
55311-62G02
SUZUKI
55311-62G02-000
SUZUKI
5531162G00
SUZUKI
5531162G01
SUZUKI
5531162G02
SUZUKI
5531162G03
SUZUKI (CHANGHE)(2 mục)
SUZUKI (CHANGHE)
55311-62G01
SUZUKI (CHANGHE)
5531162G01
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 32
A.B.S.
16626
Đĩa phanh
ABE
C38011ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-08-891C
Đĩa phanh
ATE
24.0120-0197.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADK84313
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 478 841
Đĩa phanh
BREMBO
09.9350.10
Đĩa phanh
CHAMPION
562179CH
Đĩa phanh
DELPHI
BG3341
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
26046
Đĩa phanh
FERODO
DDF1396
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 107-391
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 107-391
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3308011
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-891C
Đĩa phanh
JURID
562179JC
Đĩa phanh
LPR
S5135V
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2533
Đĩa phanh
MEYLE
33-15 521 0011
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1457
Đĩa phanh
NIPPARTS
J3308011
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8618C
Đĩa phanh
REMSA
6950.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6950.10
Đĩa phanh
sbs
1815205208
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80517 V2
Đĩa phanh
SWAG
84 92 6046
Đĩa phanh
TEXTAR
92104500
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 69112C
Đĩa phanh
TRW
DF4435
Đĩa phanh
VALEO
197654
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
540.2493.20
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 9082347 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 12 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.