12:53Hình ảnh đang cập nhật
9081040
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 32 mm
- Centering Diameter
- 85 mm
- Chiều cao
- 68.5 mm
- Minimum thickness
- 30 mm
- Outer Diameter
- 330 mm
- Fitting Position
- Front Axle Right
- Brake Disc Type
- Vented
- Surface
- Coated
- Bolt Hole Circle Ø
- 130
- Rim Hole Number
- 5
- Number of mounting bores
- 1
- Test Mark
- ECE-R90
- paired article number
- 9081036
- Weight
- 11.488 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(2 mục)
AUDI
7L6615302D
AUDI
7L6615302J
PORSCHE(8 mục)
PORSCHE
955 351 401 41
PORSCHE
955 351 402 00
PORSCHE
955 351 402 40
PORSCHE
955 351 402 41
PORSCHE
95535140141
PORSCHE
95535140200
PORSCHE
95535140240
PORSCHE
95535140241
VW(6 mục)
VW
7L6615302D
VW
7L6615302J
VW
7L6615302N
VW
7L6615302P
VW
95535140240
VW
95535140241
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 86
A.B.S.
17501
Đĩa phanh
ABE
C3W043ABE
Đĩa phanh
ABE
C3W044ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0957
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0957C
Đĩa phanh
ATE
24.0132-0117.1
Đĩa phanh
ATE
24.0132-0118.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADV184328
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADV184329
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 248
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 250
Đĩa phanh
BREMBO
09.C881.11
Đĩa phanh
CIFAM
800-919C
Đĩa phanh
CIFAM
800-920C
Đĩa phanh
DELPHI
BG9773
Đĩa phanh
DELPHI
BG9949
Đĩa phanh
DEPO
231-03-163
Đĩa phanh
DEPO
231-03-163-2
Đĩa phanh
DEPO
231-03-164
Đĩa phanh
DEPO
231-03-164-2
Đĩa phanh
EGT
410547cEGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
33164
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
33165
Đĩa phanh
FERODO
DDF1591LC-1
Đĩa phanh
FERODO
DDF1591RC-1
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 109-741
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 128-051
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 109-721
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 109-741
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 128-041
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 128-051
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0957
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0957C
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0974C
Đĩa phanh
JURID
562336JC-1
Đĩa phanh
JURID
562338JC-1
Đĩa phanh
KAMOKA
103126
Đĩa phanh
LPR
P2009V
Đĩa phanh
LPR
P2010V
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406128001
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040843
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1846
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1846SPORT
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1847
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1847SPORT
Đĩa phanh
METELLI
23-0919C
Đĩa phanh
METELLI
23-0920C
Đĩa phanh
MEYLE
115 521 1101
Đĩa phanh
MEYLE
115 521 1102
Đĩa phanh
MEYLE
183 521 1101/PD
Đĩa phanh
MEYLE
183 521 1102/PD
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1610RC
Đĩa phanh
NK
2047102
Đĩa phanh
NK
2047104
Đĩa phanh
NK
3147102
Đĩa phanh
NK
3147104
Đĩa phanh
NK
3447102
Đĩa phanh
NK
3447104
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-7942HC
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8094HC
Đĩa phanh
QUARO
QD4580HC
Đĩa phanh
QUARO
QD4996HC
Đĩa phanh
REMSA
6773.10
Đĩa phanh
REMSA
6773.11
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6773.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6773.11
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80344 V1
Đĩa phanh
SKF
VKBD 81057 V1
Đĩa phanh
SWAG
30 93 3164
Đĩa phanh
SWAG
30 93 3165
Đĩa phanh
TEXTAR
92121505
Đĩa phanh
TEXTAR
92121605
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 29177C
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 29178C
Đĩa phanh
TRUCKTEC AUTOMOTIVE
07.35.187
Đĩa phanh
TRW
DF4762S
Đĩa phanh
TRW
DF4763S
Đĩa phanh
VAICO
V10-80096
Đĩa phanh
VAICO
V10-80097
Đĩa phanh
VALEO
197253
Đĩa phanh
VALEO
672878
Đĩa phanh
VALEO
672879
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
600.3224.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
600.3224.54
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
600.3225.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
600.3225.55
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 9081040 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 16 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.