14:21Hình ảnh đang cập nhật
9071273
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 28 mm
- Centering Diameter
- 93.1 mm
- Chiều cao
- 54.5 mm
- Minimum thickness
- 24 mm
- Outer Diameter
- 300 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Brake Disc Type
- Vented
- Bolt Hole Circle Ø
- 113.5
- Rim Hole Number
- 5
- Test Mark
- ECE-R90
- Weight
- 9.151 kg
Nhà sản xuất xe
VOLVO(1 mục)
VOLVO
9475266
FORD(3 mục)
FORD
1543340
FORD
8C1V-1125-AA
FORD
8C1V1125AA
OPEL(2 mục)
OPEL
95511283
OPEL
95515332
VAUXHALL(2 mục)
VAUXHALL
95511283
VAUXHALL
95515332
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 117
A.B.S.
17837
Đĩa phanh
A.B.S.
18173
Đĩa phanh
A.B.S.
18301
Đĩa phanh
ABE
C3F034ABE
Đĩa phanh
ABE
C3G036ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0227
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0227C
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0332C
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0348
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0348C
Đĩa phanh
ATE
24.0128-0184.1
Đĩa phanh
ATE
24.0128-0253.1
Đĩa phanh
ATE
24.0128-0293.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADF124330
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADF124370
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADL144315
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 307
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 321
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 736
Đĩa phanh
BRECK
BR 435 VA100
Đĩa phanh
BREMBO
09.A444.40
Đĩa phanh
BREMBO
09.A444.41
Đĩa phanh
BREMBO
09.A531.20
Đĩa phanh
BREMBO
09.A757.10
Đĩa phanh
BREMBO
09.A757.11
Đĩa phanh
CHAMPION
562540CH
Đĩa phanh
CHAMPION
562760CH
Đĩa phanh
CIFAM
800-1494
Đĩa phanh
CIFAM
800-846C
Đĩa phanh
DELPHI
BG4071
Đĩa phanh
DELPHI
BG4556
Đĩa phanh
DELPHI
BG5156C
Đĩa phanh
DEPO
231-03-076
Đĩa phanh
DEPO
231-03-076-2
Đĩa phanh
DT SPARE PARTS
13.31005
Đĩa phanh
EGT
410716cEGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
40999
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
43967
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
44034
Đĩa phanh
FERODO
DDF1555
Đĩa phanh
FERODO
DDF1555C
Đĩa phanh
FERODO
DDF1898C-1
Đĩa phanh
FERODO
DDF2289C
Đĩa phanh
FERODO
DDF2798
Đĩa phanh
FREMAX
BD-5641
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 118-421
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 129-351
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 117-851
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 118-421
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 129-351
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0227
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0227C
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0332C
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0348
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0348C
Đĩa phanh
JURID
562540JC-1
Đĩa phanh
JURID
562604JC-1
Đĩa phanh
JURID
562760JC
Đĩa phanh
JURID
563306J
Đĩa phanh
KAMOKA
103273
Đĩa phanh
KAMOKA
103294
Đĩa phanh
LPR
F1036V
Đĩa phanh
LPR
F2017V
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406077400
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406105400
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406106800
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040534
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2205
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2205MAX
Đĩa phanh
METELLI
23-0846C
Đĩa phanh
METELLI
23-1494
Đĩa phanh
MEYLE
515 521 0033/PD
Đĩa phanh
MEYLE
715 521 7042
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1939
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2264
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2341
Đĩa phanh
NK
202366
Đĩa phanh
NK
202587
Đĩa phanh
NK
204862
Đĩa phanh
NK
312366
Đĩa phanh
NK
312587
Đĩa phanh
NK
314862
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8102HC
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8976HC
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-9266C
Đĩa phanh
QUARO
QD8648
Đĩa phanh
QUARO
QD9553
Đĩa phanh
REMSA
61458.10
Đĩa phanh
REMSA
61460.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61303.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61458.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61460.10
Đĩa phanh
SASIC
6106341
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80317 V2
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80873 V1
Đĩa phanh
SKF
VKBD 81286 V1
Đĩa phanh
SWAG
50 94 4034
Đĩa phanh
SWAG
55 94 3967
Đĩa phanh
SWAG
70 94 0999
Đĩa phanh
TEXTAR
92231500
Đĩa phanh
TEXTAR
92237600
Đĩa phanh
TEXTAR
92237603
Đĩa phanh
TOPRAN
208 282
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 15144C
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 16147C
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 27147C
Đĩa phanh
TRW
DF4731
Đĩa phanh
TRW
DF6424
Đĩa phanh
TRW
DF6781S
Đĩa phanh
VALEO
197054
Đĩa phanh
VALEO
197572
Đĩa phanh
VALEO
673076
Đĩa phanh
VALEO
673080
Đĩa phanh
VALEO
673084
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
230.2380.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
250.1379.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
610.3716.52
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 9071273 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.