5:57Hình ảnh đang cập nhật
FVR4415
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 50.5 mm
- Thickness
- 17 mm
- Width
- 155.4 mm
- Brake System
- Sumitomo
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 25087
- Test Mark
- R90 Homologated
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.685
- Quantity per axle
- 4
- Container Type
- Box
- Packaging length
- 16.6
- Packaging width
- 13
- Packaging height
- 4.8
Nhà sản xuất xe
NISSAN(1 mục)
NISSAN
D1060JX50B
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 20
ABE
C11098ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-01-128
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 673
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 56 102
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3285
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010689
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 015-321
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 015-321
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-128AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572646J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1533
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060882
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3096
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP1261
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP1261C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1434.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21434.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2508701
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302270
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601125
Bộ má phanh, phanh đĩa
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã FVR4415 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

