cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

FERODO

FVR4349

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
62.9 mm
Thickness
18.1 mm
Width
163.6 mm
Brake System
Brembo
Number of wear indicators
1
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
25172
Test Mark
R90 Homologated
Wear Warning Contact
incl. wear warning contact
Weight
2.268
Quantity per axle
4
Container Type
Box
Packaging length
20.6
Packaging width
12.4
Packaging height
8

Nhà sản xuất xe

RENAULT(4 mục)

RENAULT

440600866R

RENAULT

440600941R

RENAULT

440606011R

RENAULT

440608697R

NISSAN(5 mục)

NISSAN

4406000Q0G

NISSAN

4406000Q0M

NISSAN

4406000Q1K

NISSAN

4406000Q2J

NISSAN

4406000Q2M

OPEL(7 mục)

OPEL

4406239

OPEL

4421289

OPEL

4502883

OPEL

95507110

OPEL

95513823

OPEL

95521680

OPEL

95528497

VAUXHALL(4 mục)

VAUXHALL

95507110

VAUXHALL

95513823

VAUXHALL

95521680

VAUXHALL

95528497

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 37

A.B.S.

37846

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C2R014ABE-P

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C2R015ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

51-01-106

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-4857.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADN142155

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 499

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 756

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 68 061

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 68 061G

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP2192

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16819

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010691

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 015-301

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 015-311

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 015-311

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PP-106AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573358J

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P1570

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916061305

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 251 7218/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 251 7218/W

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB3095

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

223965

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12417

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP5593

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP5593C

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1442.01

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

21442.01

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

60 91 6819

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2517201

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 10583

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1885

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302436

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

601152

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

872172

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

25172.180.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã FVR4349 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 20 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo