cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

FERODO

FVR1884

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
57.4 mm
Thickness
15.5 mm
Width
145.4 mm
Brake System
Sumitomo
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
21468
Test Mark
R90 Homologated
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Weight
1.839
Quantity per axle
4
Container Type
Box
Packaging length
16.6
Packaging width
10
Packaging height
6.2

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(26 mục)

TOYOTA

0446525040

TOYOTA

0446525050

TOYOTA

0446525060

TOYOTA

0446525090

TOYOTA

0446526020

TOYOTA

0446526090

TOYOTA

0446526100

TOYOTA

0446526250

TOYOTA

0446526301

TOYOTA

0446526320

TOYOTA

0446526370

TOYOTA

0446526390

TOYOTA

04465YZZAD

TOYOTA

04465YZZAJ

TOYOTA

0449126191

TOYOTA

446525050

TOYOTA

446526340

TOYOTA

446526350

TOYOTA

449126110

TOYOTA

449126170

TOYOTA

449126191

TOYOTA

449126210

TOYOTA

449126261

TOYOTA

449126262

TOYOTA

449126270

TOYOTA

449126320

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã FVR1884 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 26 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo