cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

FERODO

FDB764

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
50 mm
Thickness
16 mm
Width
128 mm
Brake System
Sumitomo
Number of wear indicators
2
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
21647
Test Mark
R90 Homologated
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
1.49
Quantity per axle
4
Container Type
Box
Packaging length
16.8
Packaging width
13
Packaging height
4.8

Nhà sản xuất xe

MITSUBISHI(23 mục)

MITSUBISHI

MB 699 266

MITSUBISHI

MB 858 375

MITSUBISHI

MB699174

MITSUBISHI

MB699266

MITSUBISHI

MB699702

MITSUBISHI

MB858375

MITSUBISHI

MB858583

MITSUBISHI

MN102607

MITSUBISHI

MR 334 657

MITSUBISHI

MR 389 532

MITSUBISHI

MR 389 533

MITSUBISHI

MR 389 541

MITSUBISHI

MR129592

MITSUBISHI

MR334657

MITSUBISHI

MR389532

MITSUBISHI

MR389533

MITSUBISHI

MR389537

MITSUBISHI

MR389538

MITSUBISHI

MR389540

MITSUBISHI

MR389541

MITSUBISHI

MR475244

MITSUBISHI

MR569839

MITSUBISHI

MZ690331

CHRYSLER(1 mục)

CHRYSLER

MR205143

HYUNDAI(1 mục)

HYUNDAI

58101M2A01

PROTON(5 mục)

PROTON

MB 858 375P

PROTON

MB858375

PROTON

MB858375P

PROTON

MB895072

PROTON

MR389537

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã FDB764 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 30 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo