cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

FERODO

FDB4485

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
52 mm
Thickness
17.7 mm
Width
104 mm
Brake System
TRW
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with brake caliper screws
WVA Number
25109
Test Mark
R90 Homologated
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Weight
1.32
Quantity per axle
4
Container Type
Box
Packaging length
15.494
Packaging width
10.668
Packaging height
4.826
Number of threaded bolts
4

Nhà sản xuất xe

AUDI(7 mục)

AUDI

2Q0698451A

AUDI

2Q0698451D

AUDI

5Q0698451B

AUDI

5Q0698451F

AUDI

5Q0698451L

AUDI

7N0698451A

AUDI

8U0698451F

SEAT(6 mục)

SEAT

2Q0698451A

SEAT

5Q0698451B

SEAT

5Q0698451F

SEAT

5Q0698451L

SEAT

7N0698451A

SEAT

8U0698451F

SKODA(6 mục)

SKODA

5Q0698451AL

SKODA

5Q0698451B

SKODA

5Q0698451F

SKODA

5Q0698451L

SKODA

7N0698451A

SKODA

8U0698451F

VW(9 mục)

VW

2K5698451A

VW

2K5698451B

VW

2Q0698451A

VW

2Q0698451D

VW

5Q0698451B

VW

5Q0698451F

VW

7N0-698-451A

VW

7N0698451A

VW

8U0698451F

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã FDB4485 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 28 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo