cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

FERODO

FDB1604

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
45 mm
Thickness
15.1 mm
Width 1
111 mm
Width
91 mm
Brake System
Akebono
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with piston clip
WVA Number
23582
Test Mark
R90 Homologated
Wear Warning Contact
prepared for wear indicator
Weight
1
Quantity per axle
4
Container Type
Box
Packaging length
15
Packaging width
10.6
Packaging height
4

Nhà sản xuất xe

CITROEN(2 mục)

CITROEN

1611838980

CITROEN

1617265280

MITSUBISHI(7 mục)

MITSUBISHI

4605A447

MITSUBISHI

4605A448

MITSUBISHI

4605A487

MITSUBISHI

4605A502

MITSUBISHI

MN102628

MITSUBISHI

MR510544

MITSUBISHI

MZ690346

PEUGEOT(2 mục)

PEUGEOT

1611838980

PEUGEOT

1617265280

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 41

A.B.S.

37199

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C25010ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C25010ABE-P

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

51-05-505

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-5855.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADC44259

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 717

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 495 357

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 54 031

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 54 031X

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP1691

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16583

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010386

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010387

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 009-691

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 009-691

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PP-505AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

572498J

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P1639

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P954

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060340

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 235 8216

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 235 8216/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB2080

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

223025

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-10537

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP8738

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP8738C

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0803.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2803.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

80 91 6583

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2358202

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 42018

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3247

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3595

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301520

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301520A

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302152

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

598520

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

601321

Bộ má phanh, phanh đĩa

ZIMMERMANN

23582.155.1

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã FDB1604 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 11 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo