12:53Hình ảnh đang cập nhật
FDB1561
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 73 mm
- Thickness
- 15 mm
- Width
- 120 mm
- Brake System
- Brembo
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 23142
- Test Mark
- R90 Homologated
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.78
- Quantity per axle
- 4
- Container Type
- Box
- Packaging length
- 16.8
- Packaging width
- 10
- Packaging height
- 6.6
Nhà sản xuất xe
NISSAN(9 mục)
NISSAN
41060CD026
NISSAN
41060CD028
NISSAN
41060CD094
NISSAN
D1060CD00C
NISSAN
D106MCD00J
NISSAN
D10F0CD00C
NISSAN
D10F0CD026
NISSAN
D10F0CD028
NISSAN
D1MFMCD00J
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
A.B.S.
37451
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-01-113
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADN142124
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 310
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 56 047
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1838
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 010-681
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 010-681
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-113AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573956J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1358
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2341
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12519
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0441.32
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2314201
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601386
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã FDB1561 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 9 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.