cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

FERODO

FDB113

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
49 mm
Thickness
15 mm
Width
109 mm
Brake System
Bendix
Number of wear indicators
2
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
20140
Test Mark
R90 Homologated
Wear Warning Contact
incl. wear warning contact
Weight
0.9
Quantity per axle
4
Container Type
Box
Packaging length
15
Packaging width
10.6
Packaging height
4.4

Nhà sản xuất xe

RENAULT(16 mục)

RENAULT

7701 200 355

RENAULT

7701 348 071

RENAULT

7701 348 863

RENAULT

7701 450 556

RENAULT

7701 452 106

RENAULT

7701 454 550

RENAULT

7701200247

RENAULT

7701200355

RENAULT

7701201313

RENAULT

7701201314

RENAULT

7701348071

RENAULT

7701348863

RENAULT

7701349049

RENAULT

7701450556

RENAULT

7701452106

RENAULT

7701454550

CITROEN(2 mục)

CITROEN

75 531 486

CITROEN

75531486

PEUGEOT(6 mục)

PEUGEOT

4248.61

PEUGEOT

4248.64

PEUGEOT

424861

PEUGEOT

424864

PEUGEOT

4250.67

PEUGEOT

425067

DACIA(4 mục)

DACIA

8455000902

DACIA

8455200321

DACIA

8455200355

DACIA

8455454894

TALBOT(5 mục)

TALBOT

17487891

TALBOT

17487892

TALBOT

9404245678

TALBOT

9404248429

TALBOT

VBP107

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã FDB113 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 33 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo