5:57Hình ảnh đang cập nhật
DDF2518C
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 28 mm
- Centering Diameter
- 62 mm
- Chiều cao
- 49.4 mm
- Minimum thickness
- 25 mm
- Outer Diameter
- 328 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without bolts/screws
- Bolt Hole Circle Ø
- 114.3
- Number of Holes
- 5
- Surface
- Coated
- Container Type
- Box
- Weight
- 18.65 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
435120E030
TOYOTA
4351248110
LEXUS(2 mục)
LEXUS
435120E030
LEXUS
4351248110
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 20
A.B.S.
18408
Đĩa phanh
ABE
C32198ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-02-2035C
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 G63
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 T00
Đĩa phanh
BREMBO
09.C499.11
Đĩa phanh
BREMBO
09.C499.1X
Đĩa phanh
FTE
9071091
Đĩa phanh
FTE
9081067
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-2035C
Đĩa phanh
JURID
563460JC
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2629
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-9483HC
Đĩa phanh
QUARO
QD5665
Đĩa phanh
QUARO
QD5665HC
Đĩa phanh
REMSA
61540.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61540.10
Đĩa phanh
TEXTAR
92259405
Đĩa phanh
VALEO
197692
Đĩa phanh
VALEO
672698
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã DDF2518C có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.