14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 32 mm
- Centering Diameter
- 108 mm
- Chiều cao
- 68.4 mm
- Minimum thickness
- 29 mm
- Outer Diameter
- 338 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without bolts/screws
- Number of Holes
- 6
- Quantity Unit
- Piece
- Surface
- Coated
- Weight
- 21.3
- Bore Diameter
- 108
- Packaging length
- 35
- Packaging width
- 35
- Packaging height
- 7.5
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
4351260190
TOYOTA
4351260191
LEXUS(2 mục)
LEXUS
4351260190
LEXUS
4351260191
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
A.B.S.
18131
Đĩa phanh
ABE
C32190ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-02-2029C
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 A65
Đĩa phanh
BREMBO
09.B634.10
Đĩa phanh
BREMBO
09.B634.11
Đĩa phanh
BREMBO
09.B634.1X
Đĩa phanh
DELPHI
BG9200C
Đĩa phanh
EGT
410727cEGT
Đĩa phanh
EGT
410727EGT
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 129-861
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 129-861
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-2029C
Đĩa phanh
JURID
562828JC
Đĩa phanh
LPR
T2064V
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2273
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8708HC
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61331.10
Đĩa phanh
SKF
VKBD 81069 V1
Đĩa phanh
TEXTAR
92223903
Đĩa phanh
VALEO
673236
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã DDF2093C-1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

