14:21Hình ảnh đang cập nhật
DDF1788C
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 9 mm
- Centering Diameter
- 62 mm
- Chiều cao
- 30.5 mm
- Minimum thickness
- 7.5 mm
- Outer Diameter
- 259 mm
- Brake Disc Type
- solid
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without bolts/screws
- Number of Holes
- 5
- Quantity Unit
- Set
- Surface
- Coated
- Weight
- 8.1
- Tightening Torque
- 103
- Packaging length
- 27
- Packaging width
- 27.5
- Packaging height
- 11
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(3 mục)
TOYOTA
4243102190
TOYOTA
4243112260
TOYOTA
4343112260
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
A.B.S.
17831
Đĩa phanh
ABE
C42054ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
61-02-243
Đĩa phanh
ASHIKA
61-02-243C
Đĩa phanh
BREMBO
08.A534.20
Đĩa phanh
BREMBO
08.A534.21
Đĩa phanh
BREMBO
08.A534.2X
Đĩa phanh
FTE
9072289
Đĩa phanh
FTE
9082212
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 118-981
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-243
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-243C
Đĩa phanh
JURID
562617JC
Đĩa phanh
LPR
T2050P
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406117301
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2048
Đĩa phanh
REMSA
61074.00
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61074.00
Đĩa phanh
TEXTAR
92164103
Đĩa phanh
VALEO
197986
Đĩa phanh
VALEO
673044
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã DDF1788C có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.