12:53Hình ảnh đang cập nhật
DDF1484C
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 25 mm
- Centering Diameter
- 55 mm
- Chiều cao
- 49 mm
- Minimum thickness
- 23 mm
- Outer Diameter
- 275 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without bolts/screws
- Number of Holes
- 5
- Quantity Unit
- Set
- Surface
- Coated
- Test Mark
- R90 Homologated
- Weight
- 7.05
- Packaging length
- 27.6
- Packaging width
- 27.6
- Packaging height
- 10.2
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(4 mục)
TOYOTA
4351212641
TOYOTA
4351220710
TOYOTA
4351220711
TOYOTA
4351263010
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
17187
Đĩa phanh
ABE
C32166ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-02-2043
Đĩa phanh
ASHIKA
60-02-2043C
Đĩa phanh
DELPHI
BG3823
Đĩa phanh
FTE
9072813
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 115-081
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 115-081
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-2043
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-2043C
Đĩa phanh
JURID
563051JC
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1874
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8386C
Đĩa phanh
REMSA
61093.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61093.10
Đĩa phanh
TEXTAR
92173103
Đĩa phanh
VALEO
673667
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã DDF1484C có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.