12:53Hình ảnh đang cập nhật
DDF1094
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 18 mm
- Centering Diameter
- 55 mm
- Chiều cao
- 42.8 mm
- Minimum thickness
- 17 mm
- Outer Diameter
- 238 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without bolts/screws
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Number of Holes
- 4
- Quantity Unit
- Set
- Surface
- Oiled
- Test Mark
- R90 homologated
- Weight
- 7.77
- Tightening Torque
- 103
- Container Type
- Box
- Packaging length
- 24
- Packaging width
- 24
- Packaging height
- 8.9
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(3 mục)
TOYOTA
4351216070
TOYOTA
4351216110
TOYOTA
4351216120
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
16652
Đĩa phanh
ABE
C32114ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-02-255C
Đĩa phanh
BREMBO
09.5536.20
Đĩa phanh
DELPHI
BG3424
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 104-781
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 104-781
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-255C
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1044
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-5690C
Đĩa phanh
REMSA
6569.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6569.10
Đĩa phanh
TEXTAR
92076500
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã DDF1094 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.