9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeHình ảnh đang cập nhật
Đĩa phanh
FORD
1148202
FORD
1320585
FORD
1323620
FORD
1373771
FORD
1388256
FORD
1464916
FORD
14652422
FORD
1465322
FORD
1465622
FORD
1499045
FORD
1522230
FORD
1808479
FORD
2S611125AA
FORD
3049893
FORD
3555344
FORD
3573537
FORD
4071714
FORD
4077455
FORD
7S611125BA
FORD
98A61125AE
FORD
98AB1125B1E
FORD
98AB1125BC
FORD
98AB1125BD
FORD
98AB1125BE
FORD
98AB1125D1E
FORD
98AB1125DC
FORD
98AB1125EA
FORD
98AB1125EB
FORD
98AG1125E1B
FORD
98AG1125EA
FORD
98AG1125EB
FORD
98AX1125B1F
FORD
98AX1125BE
FORD
98AX1125BF
FORD
98AX1125E1B
FORD
DD323325X
FORD
DD593325X
FORD
XS6W1125B1B
FORD
YS6W1125BB
MITSUBISHI
DD593325XA
MITSUBISHI
DD633325XA
MAZDA
98AB1125BE
MAZDA
98AB1125D1E
MAZDA
DD323325X
MAZDA
DD593325X
MAZDA
DD593325XA
MAZDA
DD593325XC
MAZDA
DD593325XD
MAZDA
DD593325XE
MAZDA
DD633325X
MAZDA
DD633325XA
Tổng 68
A.B.S.
15981
Đĩa phanh
A.B.S.
17007
Đĩa phanh
ABE
C3G010ABE
Đĩa phanh
ABE
C3G015ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-03-307C
Đĩa phanh
ASHIKA
60-03-363
Đĩa phanh
ASHIKA
60-03-363C
Đĩa phanh
ATE
24.0120-0147.1
Đĩa phanh
ATE
24.0122-0172.1
Đĩa phanh
ATE
24.0320-0147.1
Đĩa phanh
ATE
24.0322-0172.1
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 478 892
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 R64
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 T66
Đĩa phanh
BREMBO
09.6727.34
Đĩa phanh
BREMBO
09.6727.77
Đĩa phanh
BREMBO
09.7806.11
Đĩa phanh
BREMBO
09.7806.14
Đĩa phanh
BREMBO
09.7806.1X
Đĩa phanh
BREMBO
09.7806.75
Đĩa phanh
DELPHI
BG2440
Đĩa phanh
DELPHI
BG3359
Đĩa phanh
FTE
9072035
Đĩa phanh
FTE
9072598
Đĩa phanh
FTE
9082003
Đĩa phanh
FTE
9082412
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 106-431
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 102-231
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 106-431
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-307C
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-363
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-363C
Đĩa phanh
JURID
561513JC
Đĩa phanh
JURID
562078JC
Đĩa phanh
LPR
F1111V
Đĩa phanh
LPR
F1621V
Đĩa phanh
LPR
F1621VR
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406025200
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406026000
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406026002
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406026005
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040206
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040226
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1030C
Đĩa phanh
MINTEX
MDC579C
Đĩa phanh
NK
202528
Đĩa phanh
NK
202549
Đĩa phanh
NK
312528
Đĩa phanh
NK
312549
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-0960C
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-5750C
Đĩa phanh
QUARO
QD2853
Đĩa phanh
QUARO
QD2853HC
Đĩa phanh
REMSA
6096.10
Đĩa phanh
REMSA
6575.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6096.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6575.10
Đĩa phanh
TEXTAR
92051003
Đĩa phanh
TEXTAR
92096203
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 16106C
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 16136C
Đĩa phanh
TRW
DF2753
Đĩa phanh
TRW
DF4036
Đĩa phanh
VALEO
186163
Đĩa phanh
VALEO
186560
Đĩa phanh
VALEO
673032
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
250.1343.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
250.1343.52
Đĩa phanh
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
9:44Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57
12:53Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Có — được liên kết với 51 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.