5:57Hình ảnh đang cập nhật
26064
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 18 mm
- Centering Diameter
- 55 mm
- Minimum thickness
- 17 mm
- Outer Diameter
- 238 mm
- Thickness
- 48 mm
- Rim Hole Number
- 4
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Surface
- Coated
- Brake Disc Type
- internally vented
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 4.122 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(12 mục)
TOYOTA
43512-01020
TOYOTA
43512-12250
TOYOTA
43512-12260
TOYOTA
43512-12300
TOYOTA
43512-12320
TOYOTA
43512-12330
TOYOTA
43512-12340
TOYOTA
43512-12440
TOYOTA
43512-12480
TOYOTA
43512-12510
TOYOTA
43512-20240
TOYOTA
43512-20310
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
15895
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADT34339
Đĩa phanh
CIFAM
800-435
Đĩa phanh
DELPHI
BG2424
Đĩa phanh
DELPHI
BG2597
Đĩa phanh
FERODO
DDF413
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3302066
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1170
Đĩa phanh
METELLI
23-0435
Đĩa phanh
MEYLE
30-15 521 0002
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6401.00
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6402.10
Đĩa phanh
SWAG
81 92 6064
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 13110C
Đĩa phanh
TRW
DF1423
Đĩa phanh
TRW
DF7114
Đĩa phanh
VALEO
673487
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 26064 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 12 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.