5:5716496
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 22 mm
- Length
- 110 mm
- Centering Diameter
- 68 mm
- Thickness 1
- 14 mm
- Chiều cao
- 50 mm
- Width
- 46 mm
- Minimum thickness
- 20 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Outer Diameter
- 250 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with fastening material
- Rim Hole Number
- 5
- Brake Disc Type
- Vented
- Bolt Hole Circle Ø
- 114.3
- Hub Diameter
- 153
- Weight
- 5.69 kg
Nhà sản xuất xe
CHEVROLET(1 mục)
CHEVROLET
18029040
MAZDA(5 mục)
MAZDA
N0Y1-33-28ZA
MAZDA
NAY0-33-23ZA
MAZDA
NAY0-33-23ZB
MAZDA
NAY0-33-23ZC
MAZDA
NAZ0-33-28ZA
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
36725
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPMZ-1900
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-03-340
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5979.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADM54228
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-388-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP934
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB653
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181099
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-340AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572223J
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12326
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
83 91 6496
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 16496 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.