14:21Hình ảnh đang cập nhật
116331
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Length
- 122 mm
- Thickness 1
- 15 mm
- Width
- 56 mm
- Test Mark
- ECE R90 Approved
- Fitting Position
- Rear Axle
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Weight
- 1.112 kg
Nhà sản xuất xe
VOLVO(10 mục)
VOLVO
31400432
VOLVO
31423709
VOLVO
31445621
VOLVO
31445622
VOLVO
31471265
VOLVO
31471266
VOLVO
32233035
VOLVO
32287446
VOLVO
32287447
VOLVO
32379535
JAGUAR(19 mục)
JAGUAR
J9C 14009
JAGUAR
J9C 17943
JAGUAR
J9C 33358
JAGUAR
T2H 41074
JAGUAR
T2H 42286
JAGUAR
T2H 52753
JAGUAR
T2H 53849
JAGUAR
T2H 53872
JAGUAR
T2H 53873
JAGUAR
T2H 7439
JAGUAR
T2H 9989
JAGUAR
T2R 36215
JAGUAR
T4A 44205
JAGUAR
T4A 44844
JAGUAR
T4A 44856
JAGUAR
T4A 44875
JAGUAR
T4K 11469
JAGUAR
T4K 17558
JAGUAR
T4K 9685
LAND ROVER(16 mục)
LAND ROVER
LR 061385
LAND ROVER
LR090707
LAND ROVER
LR095295
LAND ROVER
LR110327
LAND ROVER
LR123010
LAND ROVER
LR123519
LAND ROVER
LR123595
LAND ROVER
LR155059
LAND ROVER
LR155123
LAND ROVER
LR160436
LAND ROVER
LR160458
LAND ROVER
LR160459
LAND ROVER
LR160460
LAND ROVER
LR160504
LAND ROVER
LR160532
LAND ROVER
LR160580
POLESTAR(3 mục)
POLESTAR
31471265
POLESTAR
32287446
POLESTAR
32287447
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 47
A.B.S.
35100
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2V007ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2V011ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-00-0313
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-7326.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-7363.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-7326.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-7363.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0480-7326.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADJ134251
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 819
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 86 029
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P86029NX
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3167
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3838
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP5078EV
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4927
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011205
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 023-361
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 023-361
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-0313AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573772J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2028
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2423
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061398
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 221 4116/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3783
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
229994
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12847
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP5781
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP5781C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1516.05
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1516.40
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21516.40
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
22 11 6331
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2214101
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2661001
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10609
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 27032
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2110
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2532
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302433
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302776
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601473
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610439
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
22141.160.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
26609.160.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 116331 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 48 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.