5:57Hình ảnh đang cập nhật
108504
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 22 mm
- Centering Diameter
- 60 mm
- Minimum thickness
- 20 mm
- Outer Diameter
- 272 mm
- Thickness
- 40 mm
- Rim Hole Number
- 4
- Number of mounting bores
- 4
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Surface
- Coated
- Brake Disc Type
- internally vented
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 5.3 kg
Nhà sản xuất xe
SUZUKI(1 mục)
SUZUKI
55311-68L50
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 20
ATE
24.0122-0282.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADK84340
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 789
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 V08
Đĩa phanh
DEPO
231-03-228
Đĩa phanh
DEPO
231-03-228-2
Đĩa phanh
FTE
9072647
Đĩa phanh
FTE
9082247
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3308032
Đĩa phanh
KAMOKA
103566
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-4749
Đĩa phanh
MEYLE
33-15 521 0026/PD
Đĩa phanh
NIPPARTS
N3308027
Đĩa phanh
REMSA
61481.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61481.10
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80185 V2
Đĩa phanh
SWAG
33 10 5291
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 69140C
Đĩa phanh
TRW
DF6135
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
540.5301.20
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 108504 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.