14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 22 mm
- Centering Diameter
- 55.2 mm
- Inner Diameter
- 132 mm
- Minimum thickness
- 20 mm
- Outer Diameter
- 255 mm
- Thickness
- 5 mm
- Rim Hole Number
- 5
- Number of mounting bores
- 2
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Surface
- Coated
- Brake Disc Type
- internally vented
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 4.62 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(1 mục)
TOYOTA
43512-47030
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 22
A.B.S.
17610
Đĩa phanh
ATE
24.0122-0258.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADT343184
Đĩa phanh
DELPHI
BG4269
Đĩa phanh
DEPO
231-03-134
Đĩa phanh
DEPO
231-03-134-2
Đĩa phanh
EGT
410255cEGT
Đĩa phanh
EGT
410255EGT
Đĩa phanh
FTE
9072510
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 115-691
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3302137
Đĩa phanh
KAMOKA
103451
Đĩa phanh
MEYLE
30-15 521 0123
Đĩa phanh
MEYLE
30-15 521 0123/PD
Đĩa phanh
NIPPARTS
J3302158
Đĩa phanh
REMSA
61250.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61250.10
Đĩa phanh
SWAG
33 10 6915
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 131006C
Đĩa phanh
TRW
DF4906
Đĩa phanh
VALEO
197770
Đĩa phanh
VALEO
673475
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 108496 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.