12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeDAF
0908142
DAF
1519637
DAF
1529337
DAF
908142
MAN
08.15820.6008
MAN
81.50820.5035
MAN
81.50820.5082
MAN
81.50820.5093
MAN
81.50820.6008
MAN
81.50820.6022
MAN
81.50820.6057
MAN
81.50820.6058
MAN
81.50820.6059
MAN
81.50820.6060
MAN
81.50820.6064
MERCEDES
000 421 0710
MERCEDES
000 421 0810
MERCEDES
000 421 5010
MERCEDES
000 421 5110
MERCEDES
001 421 0710
MERCEDES
001 421 1710
MERCEDES
002 420 7820
MERCEDES
002 420 7828
MERCEDES
002 420 7920
MERCEDES
004 420 1320
MERCEDES
005 420 2320
MERCEDES
008 420 5820
MERCEDES
008 420 5920
MERCEDES
686 420 0020
MERCEDES
A000 421 0710
MERCEDES
A000 421 0810
MERCEDES
A000 421 5010
MERCEDES
A000 421 5110
MERCEDES
A001 421 0710
MERCEDES
A001 421 1710
MERCEDES
A002 420 7820
MERCEDES
A002 420 7828
MERCEDES
A002 420 7920
MERCEDES
A004 420 1320
MERCEDES
A005 420 2320
MERCEDES
A008 420 5820
MERCEDES
A008 420 5920
MERCEDES
A686 420 0020
IVECO
0299 2336
IVECO
0299 6468
IVECO
299 2336
IVECO
299 6468
IVECO
5 0005 5019
IVECO
5 0008 6004
FIAT
0299 2336
FIAT
0299 6468
FIAT
299 2336
FIAT
299 6468
FRUEHAUF
M91000101
GIGANT
709291073
GIGANT
9291073
GIGANT
M91000101
JOST
JAE 02 504 078 20
SAETA
9291024
SAURER
37779813840
SAURER
377800062
SCHMITZ CARGOBULL
1087988
VDL
41142152
BPW
00.203.11.50.0
BPW
00.203.11.60.0
BPW
02.031.21.60.0
SAF
3.057.0078.00
SAF
3.057.0078.01
SAF
4.057.4278.00
Tổng 20
AUGER
76448
Bộ má phanh, phanh đĩa
BERAL
BCV29181TK
Bộ má phanh, phanh đĩa
BERAL
BCV29287TK
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P A6 028
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P C7 004
Bộ má phanh, phanh đĩa
DON
CVP036K
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16563
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16719
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
171245
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FCV1275PTS
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FCV1815B
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
151254-066
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
2918105390
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
2928705390
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3902
Bộ má phanh, phanh đĩa
PE AUTOMOTIVE
086.306-50A
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
JCA 814.80
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2932003
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2932004
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB5072
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:32Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53
5:57Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Có — được liên kết với 69 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.