5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 49.8 mm
- Height 2
- 59.8 mm
- Thickness
- 18.6 mm
- Width 1
- 116.3 mm
- Brake System
- Lucas / TRW
- Test Mark
- ECE R90
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Weight
- 1.395 kg
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(20 mục)
MERCEDES
006 420 40 20
MERCEDES
006 420 41 20
MERCEDES
0064204020
MERCEDES
0064204120
MERCEDES
007 420 82 20
MERCEDES
007 420 83 20
MERCEDES
0074208220
MERCEDES
0074208320
MERCEDES
64204020
MERCEDES
64204120
MERCEDES
74208220
MERCEDES
74208320
MERCEDES
A 006 420 40 20
MERCEDES
A 006 420 41 20
MERCEDES
A 007 420 82 20
MERCEDES
A 007 420 83 20
MERCEDES
A0064204020
MERCEDES
A0064204120
MERCEDES
A0074208220
MERCEDES
A0074208320
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 49
A.B.S.
37940
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2M032ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPMB-7002
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-00-0526
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-2781.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-2781.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADU174216
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 783
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
25215 00 554 10
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 50 100
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P50100NX
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573465CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-968-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2443
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321631cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322161EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16990
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4701
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010945
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 019-741
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 019-841
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 019-841
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-0526AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573458J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101371
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1805
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1805A
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061317
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0968-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 252 1618
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 252 1618/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3245
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223382
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223385
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12626
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP8827
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP8827C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1503.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21503.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
10 91 6990
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2521502
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
409 502
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 23085
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1947
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V30-3925
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302491
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302491A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601734
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610388
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 231-02-089 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 20 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.