5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 73.3 mm
- Height 2
- 74.8 mm
- Thickness 1
- 19.7 mm
- Thickness 2
- 18.7 mm
- Width 1
- 155 mm
- Width 2
- 156.2 mm
- Brake System
- ATE
- Number of wear indicators
- 1
- Warning Contact Length
- 195
- Test Mark
- ECE R90
- Weight
- 2.364 kg
Nhà sản xuất xe
VAG(6 mục)
VAG
7H0 698 151
VAG
7H0 698 151 B
VAG
7H0698151
VAG
7H0698151B
VAG
JZW 698 151 Q
VAG
JZW698151Q
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
A.B.S.
37416
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1W045ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-7236.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-7236.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321019cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321019EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600852
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-9005AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101308
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1013286
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
001 085B-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
110 540
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8175
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23746.175.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23746.185.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23746.975.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 231-01-028 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.