5:57Hình ảnh đang cập nhật
LP992
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 68.7 mm
- Height 2
- 68.7 mm
- Thickness 1
- 14.7 mm
- Thickness 2
- 14.7 mm
- Width 1
- 119.4 mm
- Width 2
- 119.4 mm
- Test Mark
- E1 90R-01881/582
- Brake System
- TRW
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- WVA Number
- 23080
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 1.26 kg
Nhà sản xuất xe
MITSUBISHI(7 mục)
MITSUBISHI
DBP51-1116
MITSUBISHI
MR249240
MITSUBISHI
MR290240
MITSUBISHI
MR389-519
MITSUBISHI
MR407944
MITSUBISHI
MZ690-333
MITSUBISHI
X3511004
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
A.B.S.
36918
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C15034ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-05-592
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5987.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADC44256
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 370
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 54 021
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116363
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010234
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010235
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 016-671
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 016-671
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-592AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571942J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P420
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1726
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223021
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-10056
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0582.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2308001
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1197
Bộ má phanh, phanh đĩa
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP992 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

