12:53Hình ảnh đang cập nhật
LP983
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 50.5 mm
- Height 2
- 50.5 mm
- Thickness 1
- 18.5 mm
- Thickness 2
- 18.5 mm
- Width 1
- 127.8 mm
- Width 2
- 127.8 mm
- Brake System
- Sumitomo
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 20098
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 1.74 kg
Nhà sản xuất xe
NISSAN(2 mục)
NISSAN
4406020J85
NISSAN
4406032J85
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 12
ABE
C21032ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-01-136
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 56 020
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB937
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 006-251
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 006-251
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-136AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P376
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1452
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0292.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2292.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2009801
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP983 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.