12:53Hình ảnh đang cập nhật
LP981
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 53.1 mm
- Height 2
- 53.1 mm
- Thickness 1
- 17.1 mm
- Thickness 2
- 17.1 mm
- Width 1
- 133.3 mm
- Width 2
- 133.3 mm
- Brake System
- Sumitomo
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 23501
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 1.54 kg
Nhà sản xuất xe
MITSUBISHI(15 mục)
MITSUBISHI
MB295549
MITSUBISHI
MB295690
MITSUBISHI
MB295822
MITSUBISHI
MB295879
MITSUBISHI
MB295884
MITSUBISHI
MB295885
MITSUBISHI
MB295886
MITSUBISHI
MB295887
MITSUBISHI
MB295944
MITSUBISHI
MB295945
MITSUBISHI
MB295946
MITSUBISHI
MC112191
MITSUBISHI
MC112192
MITSUBISHI
MC894-589
MITSUBISHI
MK499-873
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 11
ASHIKA
50-05-507
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-05-586
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADC44214
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 010-561
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 010-561
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-507AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-586AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2028
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0283.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2350101
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1022
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP981 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 15 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.