cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

DELPHI

LP944

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
52.2 mm
Height 2
52.2 mm
Thickness 1
13.5 mm
Thickness 2
13.5 mm
Width 1
127.7 mm
Width 2
127.7 mm
FMSI Code
D490-7370
Brake System
Akebono
Supplementary Article/Supplementary Info 2
without anti-squeak plate
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
WVA Number
21967
Friction Lining Material
Low-Metallic
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Weight
1.2 kg

Nhà sản xuất xe

DAEWOO(7 mục)

DAEWOO

04491-60060

DAEWOO

04491-87606

DAEWOO

04491-87607

DAEWOO

04491-87608

DAEWOO

04491-87609

DAEWOO

04491-87610

DAEWOO

04491-87619

DAIHATSU(19 mục)

DAIHATSU

04491-60060

DAIHATSU

04491-60060-000

DAIHATSU

04491-87606

DAIHATSU

04491-87606-000

DAIHATSU

04491-87607

DAIHATSU

04491-87608

DAIHATSU

04491-87608-000

DAIHATSU

04491-87609

DAIHATSU

04491-87609-000

DAIHATSU

04491-87610

DAIHATSU

04491-87610-000

DAIHATSU

04491-87612

DAIHATSU

04491-87612-000

DAIHATSU

04491-87617

DAIHATSU

04491-87617-000

DAIHATSU

04491-87619

DAIHATSU

04491-87621-000

DAIHATSU

0449187607000

DAIHATSU

0449187622000

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã LP944 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 26 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo