12:53Hình ảnh đang cập nhật
LP904
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 51 mm
- Height 2
- 51 mm
- Thickness 1
- 14.3 mm
- Thickness 2
- 14.3 mm
- Width 1
- 61.8 mm
- Width 2
- 61.8 mm
- FMSI Code
- D693-7568
- Brake System
- Continental
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 21832
- Friction Lining Material
- Low-Metallic
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 0.57 kg
Nhà sản xuất xe
FORD(4 mục)
FORD
6500959
FORD
7114005
FORD
91AB2M008BC
FORD
91AB2M008BD
KIA(2 mục)
KIA
0K20H3323Z
KIA
0K2Y233671
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 12
A.B.S.
36814
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-0K-K01
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-K01AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
222533
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09813
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0417.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0417.10
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2183201
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 16023
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1124
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1639
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302831
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã LP904 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.